Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earring

/'iәriŋ/ GRECollins ★ phổ biến #6973

Nghĩa thường dùng

Bông tai danh từ

“She wears a beautiful earring on her left ear.”Cô ấy đeo một chiếc bông tai đẹp ở tai trái.

Biến thể từ earrings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earring

//

  • khuyên tai
Định nghĩa tiếng Anh

n. jewelry to ornament the ear; usually clipped to the earlobe or fastened through a hole in the lobe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...