Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic realities

Nghĩa thường dùng

Thực trạng kinh tế cụm từ

“Understanding the economic realities of our time is crucial for making informed decisions.”Hiểu rõ thực trạng kinh tế hiện nay là rất quan trọng để đưa ra những quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...