Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Endure greater noise levels

Nghĩa thường dùng

Chịu đựng mức độ tiếng ồn lớn hơn cụm từ

“People living in cities often have to endure greater noise levels compared to those in rural areas.”Những người sống ở thành phố thường phải chịu đựng mức độ tiếng ồn lớn hơn so với những người ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...