Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enjoy a steady growth

Nghĩa thường dùng

Tận hưởng sự tăng trưởng ổn định cụm từ

“The company has enjoyed a steady growth for the last several consecutive years.”Công ty đã tận hưởng sự tăng trưởng ổn định trong nhiều năm liên tiếp gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...