Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enjoy me time

Nghĩa thường dùng

Tận hưởng thời gian một mình cụm từ

“After a long week, I really enjoy me time to relax and recharge my energy.”Sau một tuần dài, tôi thực sự thích tận hưởng thời gian một mình để thư giãn và nạp lại năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...