Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enroll on a course

Nghĩa thường dùng

Ghi danh vào một khóa học cụm từ

“To improve his presentation skill, John has enrolled on a course”Để phát triển kĩ năng thuyết trình, John đã ghi danh một khoá học

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...