Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entertainment firms

Nghĩa thường dùng

Công ty giải trí cụm từ

“Entertainment firms are increasingly investing in technology to enhance viewer experiences and stay competitive in a rapidly changing market.”Các công ty giải trí đang ngày càng đầu tư vào công nghệ để nâng cao trải nghiệm của người xem và duy trì tính cạnh tranh trong một thị trường thay đổi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...