eraser
/i'reisә/ phổ biến #16590
Nghĩa thường dùng
Cục tẩy
danh từ
“I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.”Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Biến thể từ
erasers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eraser
//
* danh từ- người xoá, người xoá bỏ
- cái tẩy, cái cạo
- giẻ lau bảng tha thiết
Định nghĩa tiếng Anh
n. an implement used to erase something