Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Errors variables

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Errors variables

//

  • (Econ) Sai số trong biến số (hay sai số trong các phép đo).+ Một bài toán kinh tế lượng, theo đó các biến giải thích trong phân tích HỒI QUY được đo một cách không hoàn hảo do giá trị thực tế của chúng không thể quan sát được, hay do sự không chính xác khi ghi chép.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...