Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ethnic Conflict

Nghĩa thường dùng

Xung Đột Chủng Tộc cụm từ

“Ethnic conflicts arise from complex combinations of ethnic strength, class, inequality, and political opportunity.”Xung đột chủng tộc nảy sinh từ sự kết hợp phức tạp của sức mạnh dân tộc, giai cấp, bất bình đẳng và cơ hội chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...