Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ethnic Diversity

Nghĩa thường dùng

Đa Dạng Hóa Sắc Tộc cụm từ

“The past several censuses have shown increased racial and ethnic diversity among the U.S. population.”Một số cuộc điều tra dân số vừa qua đã cho thấy sự đa dạng về chủng tộc và sắc tộc trong dân số Hoa Kỳ ngày càng tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...