Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ethnic minority

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/

Nghĩa thường dùng

dân tộc thiểu số danh từ

“Ethnic minorities enrich national culture.”Dân tộc thiểu số làm phong phú văn hóa quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...