Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

European integration

Nghĩa thường dùng

Sự hội nhập châu âu cụm từ

“European integration has played a crucial role in promoting economic stability and fostering cooperation among member states.”Sự hội nhập châu Âu đã đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy ổn định kinh tế và tăng cường hợp tác giữa các quốc gia thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...