Ex ante
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Ex ante
//
- (Econ) Từ trước; Dự tính; dự định+ Là mức độ đã được dự tính, dự định hay mong muốn của một hoạt động nào đó.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...