Ex post
/eks'pәjst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Ex post
//
- (Econ) từ sau; sau đó+ Sau khi xảy ra một sự kiện nào đó hoặc sau một quyết định thực hiện một việc gì đó. Xem EX ANTE.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...