excrete
/eks'kri:t/ GRECollins ★ phổ biến #20479
Nghĩa thường dùng
Bài tiết
động từ
“The body will excrete waste products through urine and sweat.”Cơ thể sẽ bài tiết các sản phẩm thải qua nước tiểu và mồ hôi.
Biến thể từ
excreted quá khứ phân từ
excreted quá khứ
excreting hiện tại phân từ
excretes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excrete
/eks'kri:t/
ngoại động từ
- bài tiết, thải ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. eliminate from the body