Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Expand and propagate

Nghĩa thường dùng

Mở rộng và tuyên truyền cụm từ

“Efforts to expand and propagate renewable energy technologies are crucial for addressing climate change and promoting sustainability.”Những nỗ lực mở rộng và tuyên truyền các công nghệ năng lượng tái tạo là rất quan trọng để giải quyết biến đổi khí hậu và thúc đẩy tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...