Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Expansion path

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Expansion path

//

  • (Econ) Đường bành trướng; Đường mở rộng+ Liên quan đến HÃNG, đây là đường nối các lựa chọn yếu tố đầu vào ở mỗi mức sản lượng như trong đồ thị, nghĩa là quỹ tích của cấc tiếp điểm giữa ĐƯỜNG ĐẲNG PHÍ và ĐƯỜNG ĐẲNG LƯỢNG.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...