Expansion path
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Expansion path
//
- (Econ) Đường bành trướng; Đường mở rộng+ Liên quan đến HÃNG, đây là đường nối các lựa chọn yếu tố đầu vào ở mỗi mức sản lượng như trong đồ thị, nghĩa là quỹ tích của cấc tiếp điểm giữa ĐƯỜNG ĐẲNG PHÍ và ĐƯỜNG ĐẲNG LƯỢNG.