Expenditure-switching policies
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Expenditure-switching policies
//
- (Econ) Các chính sách chuyển đổi chi tiêu.+ Là một trong các chính sách cần thiết để loại bỏ sự không cân bằng thương mại quốc tế.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...