Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Exploit tax havens

Nghĩa thường dùng

Khai thác thiên đường thuế cụm từ

“Multinational companies are in particular well-placed to exploit tax havens and hide true profits thereby avoiding tax.”Các công ty đa quốc gia đặc biệt có lợi thế để khai thác các thiên đường thuế và che giấu lợi nhuận thực sự qua đó tránh thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...