Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Extinction (n), Die Out

Nghĩa thường dùng

Tuyệt Chủng động từ

“The extinction of certain species can significantly disrupt ecological balance and biodiversity in various ecosystems.”Sự tuyệt chủng của một số loài có thể làm rối loạn cân bằng sinh thái và đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...