Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Facial expressions

Nghĩa thường dùng

Biểu cảm khuôn mặt cụm từ

“Facial expressions are essential for understanding emotional nuances, as they often reveal feelings that words alone cannot convey.”Biểu cảm khuôn mặt là rất cần thiết để hiểu những sắc thái cảm xúc, vì chúng thường tiết lộ cảm xúc mà chỉ lời nói không thể diễn đạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...