Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Facilitate online learning

Nghĩa thường dùng

Tạo điều kiện học trực tuyến cụm từ

“Changes need to be made to those expectations to better facilitate online learning”Cần thực hiện những thay đổi đối với những kỳ vọng đó để tạo điều kiện tốt hơn cho việc học trực tuyến

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...