Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Factor incomes

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Factor incomes

//

  • (Econ) Thu nhập từ yếu tố sản xuất.+ Thu nhập trực tiếp có được nhừo sản xuất hàng hoá và dịch vụ hiện tại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...