Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #42971

Factoring

//

  • (Econ) Bao thanh toán; mua nợ; Giải thoát nợ.+ Phương pháp giải thoát số nợ thương mại thông qua đó một công ty có thể bán được số nợ này cho một thể chế tài chính.
Định nghĩa tiếng Anh

n (mathematics) the resolution of an entity into factors such that when multiplied together they give the original entity\nv resolve into factors\nv be a contributing factor\nv consider as relevant when making a decision

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...