Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Factoring

/'fæktәriŋ/ phổ biến #42971

Nghĩa thường dùng

mua bán nợ phải thu (bán hóa đơn để lấy tiền nhanh) danh từ

“Factoring provides immediate cash from outstanding invoices.”Mua bán nợ phải thu giúp nhận tiền ngay từ hóa đơn còn nợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Factoring

//

  • (Econ) Bao thanh toán; mua nợ; Giải thoát nợ.+ Phương pháp giải thoát số nợ thương mại thông qua đó một công ty có thể bán được số nợ này cho một thể chế tài chính.
Định nghĩa tiếng Anh

n (mathematics) the resolution of an entity into factors such that when multiplied together they give the original entity v resolve into factors v be a contributing factor v consider as relevant when making a decision

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...