Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Familial networks

Nghĩa thường dùng

Mạng lưới gia đình cụm từ

“Research has shown that familial networks play a crucial role in providing emotional support during times of crisis.”Nghiên cứu đã chỉ ra rằng mạng lưới gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp hỗ trợ tinh thần trong những lúc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...