Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Financial distress

Nghĩa thường dùng

Kiệt quệ tài chính cụm từ

“Many families face financial distress during economic downturns, making it hard to meet basic needs.”Nhiều gia đình phải đối mặt với kiệt quệ tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế, khiến họ khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...