Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Financial stress

Nghĩa thường dùng

Căng thẳng về tài chính cụm từ

“Many young people today face financial stress due to rising living costs and student loans.”Nhiều người trẻ ngày nay phải đối mặt với căng thẳng về tài chính do chi phí sinh hoạt tăng cao và khoản vay sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...