Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firefly

/ˈfaɪrˌflaɪ/

Nghĩa thường dùng

Đom đóm danh từ

“Fireflies light up the garden at night with their glow.”Đom đóm thắp sáng khu vườn vào ban đêm với ánh sáng của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đom đóm

ví dụ

Fireflies light up the garden at night with their glow. — Đom đóm thắp sáng khu vườn vào ban đêm với ánh sáng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...