Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first-class

/'fə:st'klɑ:s/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

(ghế)hạng nhất tính từ

“I want to travel in first-class on the airplane.”Tôi muốn đi du lịch bằng ghế hạng nhất trên máy bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

first-class

/'fə:st'klɑ:s/

danh từ

  • nhóm người hơn hẳn mọi người
  • số vật tốt hơn cả
  • hạng nhất (xe lửa...)
  • hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi)

tính từ

  • loại một, loại nhất
    • a first-class hotel: khách sạn loại nhất

phó từ

  • bằng vé hạng nhất
    • to reavel first-class: đi vé hạng nhất
Định nghĩa tiếng Anh

s very good; of the highest quality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...