Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fish mint

/ˈfɪʃ mɪnt/

Nghĩa thường dùng

Diếp Cá cụm từ

“Fish mint is great in salads and fresh dishes.”Diếp cá rất ngon trong món salad và món ăn tươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...