Fishing permit holders only
Nghĩa thường dùng
“This stretch of the river is for fishing permit holders only.”Đoạn sông này chỉ dành cho người có giấy phép câu cá.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This stretch of the river is for fishing permit holders only.”Đoạn sông này chỉ dành cho người có giấy phép câu cá.
Đang tải...