Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fitness centre

Nghĩa thường dùng

Trung tâm thể dục cụm từ

“Residents tend to visit fitness centres to work out and stay in shape.”Người dân có xu hướng đến các trung tâm thể dục để tập luyện và duy trì vóc dáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...