Fixed asset
/ˈfɪkst ˈæs.et/
Nghĩa thường dùng
tài sản cố định
danh từ
“The plant and equipment are listed as fixed assets.”Nhà máy và thiết bị được liệt kê là tài sản cố định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Fixed asset
//
- (Econ) Tài sản cố định.+ Bất kỳ tài sản vốn phi tài chính nào của công ty có tuổi thọ khá dài, chuyên dùng cho các quá trình sản xuất nhất định và chi phí của nó thườn được trang trải chỉ sau một thời kỳ hoạt động tương đối dài, ví dụ như máy móc, nhà xưởng.