Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fixed labour costs

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Fixed labour costs

//

  • (Econ) Chi phí lao động cố định.+ Bao gồm các chi phí về việc làm và thay đổi theo tỷ lệ ít hơn so với số giờ làm việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...