Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flea market

/flea market/

Nghĩa thường dùng

Chợ trời cụm từ

“On weekends, I love visiting the flea market to find unique vintage items.”Vào cuối tuần, tôi thích đến chợ trời để tìm những món đồ cổ độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flea market

/flea market/

danh từ

  • chợ trời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...