Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Flexible working hours

Nghĩa thường dùng

Thời gian làm việc linh hoạt cụm từ

“Employees said they would prefer more flexible working hours.”Các nhân viên cho biết họ muốn thời gian làm việc linh hoạt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...