flout
/flout/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #19665
Nghĩa thường dùng
Coi thường
danh từ
“Some people tend to flout the rules, thinking they don't apply to them.”Một số người có xu hướng coi thường các quy tắc, nghĩ rằng chúng không áp dụng cho họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flout
/flout/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục
- sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai
động từ
- coi thường, miệt thị; lăng nhục
- to flout a person's advice: coi thường lời khuyên của ai
- to flout at somebody: miệt thị ai
- chế giễu, chế nhạo
Định nghĩa tiếng Anh
v treat with contemptuous disregard v laugh at with contempt and derision