Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluctuation

/.flʌktʃu'eiʃәn/ TOEFL phổ biến #8463

Nghĩa thường dùng

Sự dao động danh từ

“The fluctuation in market prices can significantly impact the economy and consumer behavior.”Sự dao động trong giá thị trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế và hành vi của người tiêu dùng.

Biến thể từ fluctuations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fluctuation

//

  • sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên
  • total f. biến thiên toàn phần
  • ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm
  • velocity f. biến thiên vận tốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wave motion n. the quality of being unsteady and subject to changes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...