fluctuation
/.flʌktʃu'eiʃәn/ TOEFL phổ biến #8463
Nghĩa thường dùng
Sự dao động
danh từ
“The fluctuation in market prices can significantly impact the economy and consumer behavior.”Sự dao động trong giá thị trường có thể ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế và hành vi của người tiêu dùng.
Biến thể từ
fluctuations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fluctuation
//
- sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên
- total f. biến thiên toàn phần
- ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm
- velocity f. biến thiên vận tốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a wave motion n. the quality of being unsteady and subject to changes