Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foreign exchange earnings

Nghĩa thường dùng

Thu nhập ngoại hối cụm từ

“Foreign exchange earnings are profits made from selling goods and services in a global marketplace.”Thu nhập ngoại hối là lợi nhuận thu được từ việc bán hàng hóa và dịch vụ trên thị trường toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...