Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foreign payments

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Foreign payments

//

  • (Econ) Thanh toán với nước ngoài.+ Bất kỳ khoản thanh toán nào được tiến hành với nước ngoài dù để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, hay để thanh toán nợ; việc thanh toán này phải được thanh toán bằng tiền mạnh. Xem Foreign aid.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...