Foreign payments
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Foreign payments
//
- (Econ) Thanh toán với nước ngoài.+ Bất kỳ khoản thanh toán nào được tiến hành với nước ngoài dù để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, hay để thanh toán nợ; việc thanh toán này phải được thanh toán bằng tiền mạnh. Xem Foreign aid.