Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Formal education

Nghĩa thường dùng

Giáo dục chính quy cụm từ

“While formal education provides essential knowledge, many skills are acquired through practical experience and self-directed learning.”Trong khi giáo dục chính quy cung cấp kiến thức cần thiết, nhiều kỹ năng được thu nhận thông qua kinh nghiệm thực tiễn và học tập tự định hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...