Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Foster a sense of psychological safety

Nghĩa thường dùng

Nuôi dưỡng cảm giác an toàn về tâm lý cụm từ

“To enhance team performance, leaders must foster a sense of psychological safety, allowing members to express their ideas without fear of criticism.”Để nâng cao hiệu suất nhóm, các nhà lãnh đạo phải nuôi dưỡng cảm giác an toàn về tâm lý, cho phép các thành viên bày tỏ ý tưởng mà không sợ bị chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...