Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

french

/frentʃ/ IELTS phổ biến #1362

Nghĩa thường dùng

thuộc Pháp, người Pháp tính từ

“I like French food.”Tôi thích đồ ăn Pháp.

Biến thể từ Frenches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

french

/frentʃ/

tính từ

  • (thuộc) Pháp

thành ngữ

  1. to take French leave
    • đánh bài chuồn

danh từ

  • tiếng Pháp
  • (the French) nhân dân Pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the Romance language spoken in France and in countries colonized by France n. the people of France n. United States sculptor who created the seated marble figure of Abraham Lincoln in the Lincoln Memorial in Washington D.C. (1850-1931)

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...