frenchman
/'frentʃmən/ phổ biến #11653
Biến thể từ
frenchmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frenchman
/'frentʃmən/
danh từ
- người Pháp (đàn ông)
- người nói tiếng Pháp (giỏi, kém...)
- tàu thuỷ Pháp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person of French nationality