Fringe benefit
Nghĩa thường dùng
“Health insurance is a common fringe benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi ngoài lương phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Fringe benefit
//
- (Econ) Phúc lợi phi tiền tệ.+ Tất cả các yếu tố phi tiền công hay tiền lương trong tổng lợi ích bằng tiền mà một người đi làm nhận được từ công việc của mình.