Từ điển Anh–Việt

112.231 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Fringe benefit

/frindʒ ˈbenifit/

Nghĩa thường dùng

phúc lợi ngoài lương cụm từ

“Health insurance is a common fringe benefit.”Bảo hiểm y tế là một phúc lợi ngoài lương phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Fringe benefit

//

  • (Econ) Phúc lợi phi tiền tệ.+ Tất cả các yếu tố phi tiền công hay tiền lương trong tổng lợi ích bằng tiền mà một người đi làm nhận được từ công việc của mình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...