Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Garner data

Nghĩa thường dùng

Thu thập dữ liệu cụm từ

“Researchers must garner data from diverse sources to ensure the validity and reliability of their findings in scientific studies.”Các nhà nghiên cứu phải thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để đảm bảo tính hợp lệ và độ tin cậy của các phát hiện trong các nghiên cứu khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...