General human capital
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
General human capital
//
- (Econ) Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...