Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

General price level

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

General price level

//

  • (Econ) Mức giá chung.+ Mức giá chung của tất cả hàng hoá trong nền kinh tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...